垂花門
thùy hoa môn
Hán Việt: thùy hoa môn · Pinyin: chuí huā mén
Tổng quan
cửa thuỳ hoa: cửa núm tua
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa thuỳ hoa: cửa núm tua
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧式住宅在二门的上头修建像屋顶样的盖,四角有下垂的短柱,柱的下端雕花彩绘,这种门叫垂花门。
Eng
- Cihui 垂花門 huíhuāmén n. <archi.> festooned gate/door M:⁴zuò