垂青
thùy thanh
Hán Việt: thùy thanh · Pinyin: chuí qīng
Tổng quan
thể hiện sự tán thưởng đối với ai | nhìn ai đó một cách ưu ái
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sự tán thưởng đối với ai | nhìn ai đó một cách ưu ái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以青眼相待,表示得到重視或優待。《七俠五義》第四四回:「方才在廟上多承垂青看顧,我盧方感之不盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青青眼,黑眼珠。表示尊重爱悦。语出《晋书·阮籍传》,阮能为青白眼,对尊重喜爱之人,目光正视,眼珠在中间,为青眼;对鄙薄憎恶之人,目光向上或斜视,为白眼。
Eng
- CC-CEDICT to show appreciation for sb|to look upon sb with favor
- Cihui to show appreciation for sb; to look upon sb with favor