看重

kàn zhòngkhán trọng

Hán Việt: khán trọng · Pinyin: kàn zhòng

Tổng quan

Hán Việt: KHAN, KHÁN TRÙNG coi trọng; đánh giá cao. coi trọng tri thức. 青年大都熱情有為 , 我們要看重他們. thanh niên đa số đều có lòng nhiệt tình, chúng ta phải coi trọng họ

新华 · Tân Hoa Đại lục

很看得起; 看得很重要:~知识, 我最~的是他的人品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

重視。《紅樓夢》第七七回:「襲人因王夫人看重了他,他越發自要尊重。」《文明小史》第三九回:「逢之聽得他母親這般看重銀子,心中十分暢快。」

Cấu tạo: 看 (khán) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 看重知識。 青年大都熱情有為 , 我們要看重他們。
  • Tần suất từ khán trùng/khán trọng: coi trọng/đánh giá cao; Hán Việt: KHAN, KHÁN TRÙNG coi trọng; đánh giá cao. coi trọng tri thức. 青年大都熱情有為 , 我們要看重他們. thanh niên đa số đều có lòng nhiệt tình, chúng ta phải coi trọng họ; coi là quan trọng; trân trọng; đánh giá cao
  • Biên soạn 看重 kànzhòng v. value; set store by

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視。《紅樓夢》第七七回:「襲人因王夫人看重了他,他越發自要尊重。」《文明小史》第三九回:「逢之聽得他母親這般看重銀子,心中十分暢快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很看得起; 看得很重要:~知识, 我最~的是他的人品。

Eng

  • Cihui to regard as important; to value
  • Tần suất từ 看重 kànzhòng v. value; set store by , Rén yīnggāi ∼ yǒuqíng. A person should value friendship

Đức

  • Handedict für wichtig erachten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂青 · 敬重

Từ trái nghĩa

看轻 · 藐视 · 鄙视