垃圾

lā jīlạp ngập

Hán Việt: lạp ngập · Pinyin: lā jī

Tổng quan

rác; rác rưởi; đồ thải; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; đồ thừa; cặn bã. quét sạch rác rưởi của xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

废弃无用或肮脏破烂之物生活垃圾, 捡垃圾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穢物、塵土及被棄的東西的統稱。也作「拉颯」。

Cấu tạo: 垃 (lạp) + 圾 (ngập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rác
  • Cihui thứ bỏ đi
  • Cihui (khẩu ngữ) chất lượng kém
  • Cihui Tiếng Đài Loan đọc là
  • Biên soạn refuse; garbage; rubbish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穢物、塵土及被棄的東西的統稱。也作「拉颯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 废弃无用或肮脏破烂之物生活垃圾, 捡垃圾。
  • Kaggle Zh-Vi garbage

Eng

  • Cihui trash; refuse; garbage; (coll.) of poor quality; Taiwan pr

Đức

  • Handedict Müll, Abfall, Unrat, Dreck, Kehricht, Schutt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宝贝