垃
lạp
Hán Việt: lạp · Pinyin: lè
Tổng quan
lọp lọp bọp [Eng: garbage, refuse, waste]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lè |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Quảng Đông | laa1 |
| Mân Nam | lâ |
| Nhật Bản | RATSU |
| Chú âm | ㄌㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lop |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {ngập} [圾] ở trên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: resound low and high, bob]
- Bảng Tra Chữ Nôm lấp lấp đất [Eng: garbage, refuse, waste]
- Bảng Tra Chữ Nôm lớp tầng lớp [Eng: garbage, refuse, waste]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lạp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「垃圾」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垃圾 垃圾处理 垃圾箱 垃lā[垃圾]脏土或抛扔的破烂东西科学处理~圾。〈喻〉旧时遗留下来的反动腐朽的事物腐朽的~圾。
Eng
- CC-CEDICT used in 垃圾[la1 ji1]|Taiwan pr. [le4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư