垃圾場

lā jī chǎng lạp ngập tràng

Hán Việt: lạp ngập tràng · Pinyin: lā jī chǎng

Tổng quan

lò thiêu (xác); nơi hoả táng lò thiêu (xác); nơi hoả táng vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì (dùng trong một số trò chơi), đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu, bu lông (đóng tàu), ky (chơi ky), kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch, (quân sự) kho đạn tạm thời, đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...), đổ…

Cấu tạo: (lạp) + (ngập) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門堆積垃圾的場地。

Eng

  • Cihui 垃圾場 èsèchǎng p.w. <TW> (refuse) dump M:chù