垃圾场
lạp ngập tràng
Hán Việt: lạp ngập tràng · Pinyin: lā jī chǎng
Tổng quan
lò thiêu (xác); nơi hoả táng lò thiêu (xác); nơi hoả táng vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì (dùng trong một số trò chơi), đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu, bu lông (đóng tàu), ky (chơi ky), kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch, (quân sự) kho đạn tạm thời, đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...), đổ ầm xuống, ném phịch xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã, (thương nghiệp) bán hạ…
專門堆積垃圾的場地。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bãi rác
- Tần suất từ lò thiêu (xác); nơi hoả táng lò thiêu (xác); nơi hoả táng vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì (dùng trong một số trò chơi), đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu, bu lông (đóng tàu), ky (chơi ky), kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch, (quân sự) kho đạn tạm thời, đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...), đổ ầm xuống, ném phịch xuống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã, (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng…
- Biên soạn p.w. <TW> (refuse) dump M:chù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門堆積垃圾的場地。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi crematorium
Eng
- Cihui 垃圾場 èsèchǎng p.w. <TW> (refuse) dump M:chù
- Tần suất từ p.w. <TW> (refuse) dump M:chù
Đức
- Handedict Abfallsammelstelle