垃圾坑

lạp ngập khanh

Hán Việt: lạp ngập khanh

Tổng quan

đống phân, hố phân; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hố phân, (nghĩa bóng) nơi ô uế, nơi bẩn thỉu

Cấu tạo: (lạp) + (ngập) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đống phân, hố phân; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hố phân, (nghĩa bóng) nơi ô uế, nơi bẩn thỉu

Eng

  • Cihui 垃圾坑 ājikēng n. garbage pit/dump