垄断

lǒng duànlũng đoạn

Hán Việt: lũng đoạn · Pinyin: lǒng duàn

Tổng quan

lũng đoạn; độc quyền. lũng đoạn thị trường. 壟斷集團. tập đoàn lũng đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

操控市場,獨占利益。如:「他以不當手法壟斷貨源,破壞市場行情。」

Cấu tạo: 壟 (lũng) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ góc (tường, nhà, phố...), nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, (thể dục,thể thao) quả phạt gốc, đi tắt, (xem) drive, ngã té, được ai yêu mến, dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai, (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt, liếc ai, nhìn trộm ai, nơi nguy hiểm, hoàn cảnh khó khăn, rẽ, ngoặt, (nghĩa bóng) vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn, đặt thành góc, làm thành góc, để vào góc, dồn vào chân tường, dồn vào thế bí, mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị…
  • Biên soạn v. monopolize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操控市場,獨占利益。如:「他以不當手法壟斷貨源,破壞市場行情。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Corner

Eng

  • Cihui to monopolize
  • Tần suất từ v. monopolize , Zhè jiā gōngsī ∼le shìchǎng. This company has monopolized the market

Đức

  • Handedict Beschlag

other

  • Nguồn khác Dựa vào ưu thế của mình mà phá hoại để mưu lợi riêng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

竞争