競爭
cạnh tranh
Hán Việt: cạnh tranh · Pinyin: jìng zhēng
Tổng quan
cạnh tranh | cuộc thi
Nghĩa
Việt
- Cihui cạnh tranh | cuộc thi
- Cihui cạnh tranh cạnh tranh ☆Đua chen dành giật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為某種目的而相互爭取。如:「競爭市場」、「運動比賽最要講究的是公平競爭的精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了自己方面的利益而跟人争胜:贸易~|~激烈|自由~。
Eng
- CC-CEDICT to compete|competition
- Cihui to compete; competition