壟

lǒnglũngNôm lũng

Hán Việt: lũng · Pinyin: lǒng · Nôm: lũng

Tổng quan

Cái mả

壟作 · 壟斷 · 入壟 · 斷壟 · 瓦壟 · 田壟 · 瓦壟子 · 壟墓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǒng
Hán Việtlũng
Âm Nômlũng
Quảng Đônglung5
Mân Namlóng
Nhật BảnUNE
Hàn Quốc농
Chú âmㄌㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổlyungx
Phản thiết盧東切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mả. Cái gò. Lũng đoạn [壟斷] kẻ tài mưu lợi. Choán nơi tiện lợi của người mà lõng hết lời vào mình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ruộng 壟 / 壠 ◎ Nôm: 𬏑 / 𪽞 Đọc theo âm THV. Nguyên tiếng Hán có các nghĩa: ruộng, bờ ruộng, luống cày và nơi cao nhất trong khoảnh ruộng dùng để táng mồ mả, từ nghĩa này lũng mới có nghĩa là “cái mả” (nghĩa này hay được dùng từ đời Tần đến đời Tấn). Với nghĩa là cái gò cao, 壟 còn có các đồng nguyên tự là 隴, 陵, 陸, 隆 [Vương Lực 1984: 314-315]. Kiểu tái lập cho âm HTC: *roŋ [Schuessler 2007: 363]. Chúng tôi tái lập là *throŋ, sau cho âm thung lũng trong tiếng Việt với nghĩa gộp trỏ “không gian có nhiều gò (cao) và khoảng đất trũng giữa các gò đó (thấp), cũng tương tự như *throŋ cho âm thuồng…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lũng thung lũng [Eng: valley]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.墳墓。《戰國策.齊策四》:「昔者秦攻齊,令曰:『有敢去柳下季壟五十步而樵采者,死不赦。』」《禮記.曲禮上》:「適墓不登壟,助葬必執紼。」漢.鄭玄.注:「壟,冢也。」 2.田埂、田界。《史記.卷四八.陳涉世家》:「輟耕之壟上,悵恨久之。」 3.田中種植作物的條形土堆。如:「寬壟密植」。唐.王建〈雉將雛〉詩:「麥壟淺淺難蔽身,遠去戀雛低怕人。」

Eng

  • CC-CEDICT ridge between fields, crop row; mounded soil forming a ridge in a field, grave mound

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力踵切【集韻】【韻會】魯勇切,𠀤音隴。冢也。【揚子·方言】秦晉之閒,冢謂之壟。【禮·曲禮】適墓不登壟。 又田中高處。【史記·𨻰涉世家】輟耕而之壟上。 又【集韻】盧東切,音籠。【東方朔·七諫】修往古以行恩兮,封比干之丘壟。與下同字叶。亦作龍。通作隴。

Thuyết Văn

丘壠也。 从土。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高者曰丘壠。周禮注曰。冢、封土爲丘壠也。曲禮。適墓不登壟。注曰。爲其不敬。壟、冢也。墓、塋域。是則壠非謂墓畍也。郭注方言曰。有畍埒似耕壠以名之。此恐方語而非經義也。壟畝之偁、取高起之義引申之耳。 力歱切。九部。

【壟】(lũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 力歱切 → lực + chủng Nghĩa: 丘壠 vậy。 từ thổ (đất)。龍 thanh。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 壠 · 𡾩 · 垄 · 壠 · 垄 · 垄