壟
lũng
Hán Việt: lũng · Pinyin: lǒng
Tổng quan
luống giữa các thửa ruộng hàng cây trồng đất đắp thành luống trong ruộng gò mộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǒng |
|---|---|
| Hán Việt | lũng |
| Quảng Đông | lung5 |
| Mân Nam | lóng |
| Nhật Bản | UNE |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyungx |
| Phản thiết | 盧東切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mả. Cái gò. {Lũng đoạn} [壟斷] kẻ tài mưu lợi. Choán nơi tiện lợi của người mà lõng hết lời vào mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.墳墓。《戰國策.齊策四》:「昔者秦攻齊,令曰:『有敢去柳下季壟五十步而樵采者,死不赦。』」《禮記.曲禮上》:「適墓不登壟,助葬必執紼。」漢.鄭玄.注:「壟,冢也。」 2.田埂、田界。《史記.卷四八.陳涉世家》:「輟耕之壟上,悵恨久之。」 3.田中種植作物的條形土堆。如:「寬壟密植」。唐.王建〈雉將雛〉詩:「麥壟淺淺難蔽身,遠去戀雛低怕人。」
Eng
- CC-CEDICT ridge between fields|crop row; mounded soil forming a ridge in a field|grave mound
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力踵切【集韻】【韻會】魯勇切,𠀤音隴。冢也。【揚子·方言】秦晉之閒,冢謂之壟。【禮·曲禮】適墓不登壟。 又田中高處。【史記·𨻰涉世家】輟耕而之壟上。 又【集韻】盧東切,音籠。【東方朔·七諫】修往古以行恩兮,封比干之丘壟。與下同字叶。亦作龍。通作隴。
Thuyết Văn
丘壠也。 从土。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
高者曰丘壠。周禮注曰。冢、封土爲丘壠也。曲禮。適墓不登壟。注曰。爲其不敬。壟、冢也。墓、塋域。是則壠非謂墓畍也。郭注方言曰。有畍埒似耕壠以名之。此恐方語而非經義也。壟畝之偁、取高起之義引申之耳。 力歱切。九部。
【壟】(lũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 力歱切 → lực + chủng Nghĩa: 丘壠 vậy。 từ thổ (đất)。龍 thanh。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 壠 · 𡾩 · 垄 · 壠 · 垄 · 垄