垡木機

Tổng quan

người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng

Cấu tạo: + (mộc) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng