垮臺
Pinyin: kuǎ tái
Tổng quan
sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.) | rơi khỏi quyền lực
Nghĩa
Việt
- Cihui sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.) | rơi khỏi quyền lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失敗、瓦解或潰散。如:「共產集權主義,終有垮臺的一天。」、「法西斯的獨裁政權因二次大戰失敗而垮臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻崩溃瓦解。
Eng
- CC-CEDICT (of a dynasty, regime etc) to collapse; to fall from power
- Cihui (of a dynasty, regime etc) to collapse; to fall from power