埋头
mai đầu
Hán Việt: mai đầu · Pinyin: mái tóu
Tổng quan
vùi đầu; miệt mài; mải miết. vùi đầu vào công việc. 埋頭苦幹. vất vả vùi đầu làm việc
1.形容专心致志。 2.不出名; 无官职。
集中精神,專心致力於一件事。《文明小史》第二六回:「自此以後,只許埋頭用功,再不要出去招這些邪魔外道來便了。」也作「埋首」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vùi đầu vào
- Cihui mải mê làm gì đó
- Cihui cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa)
- Cihui countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
- Tần suất từ vùi đầu vào , mải mê làm gì đó , cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa) , countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.); vùi đầu; miệt mài; mải miết. vùi đầu vào công việc. 埋頭苦幹. vất vả vùi đầu làm việc.; mãi mê
- Tần suất từ mai đầu: vùi đầu/miệt mài/mải miết; chôn, chôn cất; mai táng, chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi, quên đi, giảng hoà, làm lành, ở ẩn dật nơi thôn dã, vùi đầu vào sách vở, mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa), đã mất một người thân chìm xuống, biến vào (trong cái gì), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhận chìm; miệt mài; mải miết
- Biên soạn immerse oneself up to one's ears in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集中精神,專心致力於一件事。《文明小史》第二六回:「自此以後,只許埋頭用功,再不要出去招這些邪魔外道來便了。」也作「埋首」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容专心致志。 2.不出名; 无官职。
- Kaggle Zh-Vi be engrossed in
Eng
- Cihui to immerse oneself in; engrossed in sth; to lower the head (e.g. to avoid rain); countersunk (of screws, rivets etc)
- Tần suất từ v.o. immerse oneself up to one's ears in , Liú xiānsheng ¹zhèng ∼ gōngzuò. Mr. Liu is up his ears in work
Đức
- Handedict den Kopf senken (z. B. um Regen zu vermeiden)