专心
chuyên tâm
Hán Việt: chuyên tâm · Pinyin: zhuān xīn
Tổng quan
chuyên tâm; chuyên chú; dốc lòng; tập trung tinh thần. 專心一意 một lòng một dạ 學習必須專心 học hành cần phải chuyên tâm
1.用心专一﹐一心不二。 2.指专一之心。 3.齐心。
專一心思,集中心力。《文明小史》第三五回:「合了他的朋友彭仲翔、施效全等幾位豪傑,專心求武事,結了個秘密社會。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ, phục dịch, đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống, (+ at) dự, có mặt, ((thường) + to) chú trọng, chăm lo, (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch chôn, chôn cất; mai táng, chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi, quên đi, giảng hoà, làm lành, ở ẩn dật nơi thôn dã, vùi đầu vào sách vở, mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa), đã mất một người thân sự tập trung; nơi tập trung, (hoá học) sự cô sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm, sự hiến dâng, sự hiến thân, lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự…
- Biên soạn 專心 huānxīn* s.v./v.o. be absorbed in; concentrate one's efforts on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專一心思,集中心力。《文明小史》第三五回:「合了他的朋友彭仲翔、施效全等幾位豪傑,專心求武事,結了個秘密社會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用心专一﹐一心不二。 2.指专一之心。 3.齐心。
- Kaggle Zh-Vi absorption
Eng
- Cihui to focus one's attention; to concentrate on (doing sth)
- Tần suất từ 專心 huānxīn* s.v./v.o. be absorbed in; concentrate one's efforts on , Tā zhèng ∼ yú zìjǐ de gōngzuò. He's absorbed in his own work now
Đức
- Handedict Konzentration
other
- Nguồn khác Để riêng lòng dạ vào việc gì