城市病

chéng shì bìng thành thị bệnh

Hán Việt: thành thị bệnh · Pinyin: chéng shì bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (thị) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因都市空氣、噪音、交通混亂等環境因素所引發的病症。症狀為胸悶、咳嗽、頭暈、眼痛、精神不振、過敏反應等。如:「臺北居大不易,剛從鄉下來的人易罹患城市病。」也稱為「都市病」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指城市因人口集中、交通拥堵、资源短缺、环境恶化、规划布局不尽合理等造成的一系列社会问题;久居城市而导致的身心疾病;也叫都市病。

Eng

  • Cihui 城市病 héngshìbìng n. urban disease