城狐社鼠

chéng hú shè shǔ thành hồ xã thử

Hán Việt: thành hồ xã thử · Pinyin: chéng hú shè shǔ

Tổng quan

ném chuột sợ vỡ đồ (muốn đào hang cáo lại sợ sập thành, muốn hun chết chuột lại sợ cháy đền)。要掏挖狐貍恐怕毀壞城池,要熏死老鼠恐怕燒灼社廟。比喻憑籍某種勢力的庇護而作惡的人。

Cấu tạo: (thành) + (hồ) + (xã) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném chuột sợ vỡ đồ (muốn đào hang cáo lại sợ sập thành, muốn hun chết chuột lại sợ cháy đền)。要掏挖狐貍恐怕毀壞城池,要熏死老鼠恐怕燒灼社廟。比喻憑籍某種勢力的庇護而作惡的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以城牆為窩的狐狸,以土地廟為窩的老鼠。語本漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「且夫狐者,人之所攻也;鼠者,人之所燻也;臣未嘗見稷狐見攻,社鼠見燻,何則?所託者然也。」比喻憑藉權勢而肆意為惡的人。《晉書.卷四九.列傳.謝鯤》:「敦將為逆,謂鯤曰:『劉隗奸邪,將危社稷。吾欲除君側之惡,匡主濟時,何如?』對曰:『隗誠始禍,然城狐社鼠也。』」明.許自昌《水滸記》第一一齣:「城狐社鼠,擾朝廷,毒閭閻。」也作「社鼠城狐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社:土地庙。城墙上的狐狸,社庙里的老鼠。比喻依仗权势作恶,一时难以驱除的小人。
  • Tân Hoa Tự Điển 社土地庙。城墙上的狐狸,社庙里的老鼠。比喻依仗权势作恶,一时难以驱除的小人。

Eng

  • Cihui 城狐社鼠 hénghúshèshǔ f.e. corrupt officials and gentry who prey on the common people