執意
chấp ý
Hán Việt: chấp ý · Pinyin: zhí yì
Tổng quan
quyết tâm | khăng khăng iữ vững ý riêng, không chịu nghe ai. chấp ý chấp ý ☆Giữ vững ý riêng, không chịu nghe ai. khăng khăng; nguây nguẩy。堅持自己的意見。 執意要去 khăng khăng đòi đi 執意不肯 khăng khăng không chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp ý chấp ý ☆Giữ vững ý riêng, không chịu nghe ai.
- Cihui quyết tâm | khăng khăng iữ vững ý riêng, không chịu nghe ai. chấp ý chấp ý ☆Giữ vững ý riêng, không chịu nghe ai. khăng khăng; nguây nguẩy。堅持自己的意見。 執意要去 khăng khăng đòi đi 執意不肯 khăng khăng không chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅持自己的意見。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「安石性強忮,遇事無可否,自信所見,執意不回。」《紅樓夢》第六二回:「彩雲見如此,急的發身賭誓至於哭了,百般解說。賈環執意不信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚持自己的意见、主张执意不从|执意要走|张鸾见他十分执意,心虽不乐,口中只得应允。
Eng
- CC-CEDICT to be determined to|to insist on
- Cihui to be determined to; to insist on