執掌
chấp chưởng
Hán Việt: chấp chưởng · Pinyin: zhí zhǎng
Tổng quan
nắm giữ (quyền lực,...) ắm giữ, trông coi công việc. chấp chưởng chấp chưởng ☆Nắm giữ, trông coi công việc. nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(職權)。 執掌大權。 nắm quyền chính
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp chưởng chấp chưởng ☆Nắm giữ, trông coi công việc.
- Cihui nắm giữ (quyền lực,...) ắm giữ, trông coi công việc. chấp chưởng chấp chưởng ☆Nắm giữ, trông coi công việc. nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng。掌管;掌握(職權)。 執掌大權。 nắm quyền chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掌管、管理。元.戴善甫《翫江亭》第三折:「偌大的個家當,俺娘女每怎生執掌的住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掌管;掌握。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌管;掌握。
Eng
- CC-CEDICT to wield (power etc)
- Cihui to wield (power etc)