管理

guǎn lǐ quản lí

Hán Việt: quản lí · Pinyin: guǎn lǐ

Tổng quan

giám sát | quản lý | quản trị | sự quản lý | sự quản trị | LT:個|个 rông nom sắp đặt công việc. quản lí quản lí ☆Trông nom sắp đặt công việc.

Cấu tạo: (quản) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát | quản lý | quản trị | sự quản lý | sự quản trị | LT:個|个 rông nom sắp đặt công việc. quản lí quản lí ☆Trông nom sắp đặt công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責管轄處理某事務。《紅樓夢》第一四回:「如今請了西府裡璉二奶奶管理內事,倘或他來支取東西,或是說話,我們須要比往日小心些。」 2.泛指如何使一群人能夠做到協力合作,達成任務之途徑與方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负责某项工作使顺利进行:~财务|~国家大事;保管和料理:~图书|公园~处;照管并约束(人或动物):~罪犯|~牲口。

Eng

  • CC-CEDICT to supervise|to manage|to administer|management|administration|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to supervise; to manage; to administer; management; administration; CL:個|个

ja

  • JMdict control|management (e.g. of a business)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处理 · 执掌 · 料理 · 治理 · 管制 · 管束 · 经管