執法

zhí fǎ chấp pháp

Hán Việt: chấp pháp · Pinyin: zhí fǎ

Tổng quan

thực thi pháp luật | cơ quan thực thi pháp luật ắm giữ phép tắc quốc gia, cứ theo đó mà làm việc. chấp pháp chấp pháp ☆Nắm giữ phép tắc quốc gia, cứ theo đó mà làm việc. chấp pháp; chấp hành pháp luật。執行法令、法律。 執法如山(如山:比喻堅定不動搖)。 giữ vững phép tắc 執法不阿。 chấp hành pháp luật không thiên vị.

Cấu tạo: (chấp) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp pháp chấp pháp ☆Nắm giữ phép tắc quốc gia, cứ theo đó mà làm việc.
  • Cihui thực thi pháp luật | cơ quan thực thi pháp luật ắm giữ phép tắc quốc gia, cứ theo đó mà làm việc. chấp pháp chấp pháp ☆Nắm giữ phép tắc quốc gia, cứ theo đó mà làm việc. chấp pháp; chấp hành pháp luật。執行法令、法律。 執法如山(如山:比喻堅定不動搖)。 giữ vững phép tắc 執法不阿。 chấp hành pháp luật không th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.執行法律。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「至今有司執法,未得其中,或上暴虐,假勢獲名,溫良寬柔,陷於亡滅。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「我前日認是奉公執法,怎知反被奸徒所騙?」 2.執行法律的官吏。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「賜酒大王之前,執法在傍,御史在後,髡恐懼俯伏而飲,不過一斗徑醉矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执行或执掌法令; 执法的官吏。王莽时曾改御史为"执法"; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.执行或执掌法令。 2.执法的官吏。王莽时曾改御史为"执法"。 3.星名。

Eng

  • CC-CEDICT to enforce a law|law enforcement
  • Cihui to enforce a law; law enforcement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

司法