司法
ti pháp
Hán Việt: ti pháp · Pinyin: sī fǎ
Tổng quan
Hán Việt: TƯ, TI PHÁP tư pháp
公安机关、人民检察院和人民法院按照诉讼程序应用法律规范处理案件。
1.職官名。掌理刑法。唐代於府置法曹參軍,州置司法參軍,縣置司法,宋沿置。元代始廢。 2.一般泛指檢察機關或法院依照法律對民事、刑事與行政等案件之審理。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Noi theo luật lệ mà xét việc.; oi theo luật lệ mà xét việc.; tư pháp , (hệ thống thực thi) công lý; Hán Việt: TƯ, TI PHÁP tư pháp; các quan toà (của một nước), bộ máy tư pháp, toà án tối cao nước Anh, chức quan toà; nhiệm kỳ quan toà, toà án sự công bằng, công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán, toà án tối cao, quan toà, thẩm phán, thẩm phán trị an, quan toà toà án tối cao (ở Anh), biết thưởng thức (biết đánh giá đúng) cái gì, làm xứng với tài năng của mình; dốc hết tài năng để làm việc gì; tư pháp
- Biên soạn 司法 sīfǎ* n. administration of justice; judicature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。掌理刑法。唐代於府置法曹參軍,州置司法參軍,縣置司法,宋沿置。元代始廢。 2.一般泛指檢察機關或法院依照法律對民事、刑事與行政等案件之審理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公安机关、人民检察院和人民法院按照诉讼程序应用法律规范处理案件。
- Kaggle Zh-Vi judicatory
Eng
- JMdict administration of justice
- JMdict judicature
- Cihui judicial; (administration of) justice
- Tần suất từ 司法 sīfǎ* n. administration of justice; judicature
Đức
- Handedict Rechtsprechung (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 司法(しほう)
other
- Nguồn khác Noi theo luật lệ mà xét việc