執筆

zhí bǐ chấp bút

Hán Việt: chấp bút · Pinyin: zhí bǐ

Tổng quan

viết | làm việc viết thực sự cầm bút; cầm viết; chấp bút。用筆寫,指寫文章,特指動筆擬訂集體名義的文稿。

Cấu tạo: (chấp) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết | làm việc viết thực sự cầm bút; cầm viết; chấp bút。用筆寫,指寫文章,特指動筆擬訂集體名義的文稿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿筆,指寫字或作文。漢.劉向《列女傳.卷五.珠崖二義》:「關吏執筆書劾,不能就一字。」《魏書.卷八一.山偉傳》:「二十許載,時事蕩然,萬不記一,後人執筆無所憑據。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持笔; 引申为记录或写作; 书法术语。写毛笔字持笔的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.持笔。 2.引申为记录或写作。 3.书法术语。写毛笔字持笔的方法。

Eng

  • CC-CEDICT to write|to do the actual writing
  • Cihui to write; to do the actual writing

ja

  • JMdict writing|authoring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

握管 · 援笔