執行官
chấp hành quan
Hán Việt: chấp hành quan · Pinyin: zhí xíng guān
Tổng quan
viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa), nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội), viên thừa lại quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng), nhân viên chấp hành (ở toà án), người quản lý của địa chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa), nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội), viên thừa lại quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng), nhân viên chấp hành (ở toà án), người quản lý của địa chủ
Eng
- Cihui 執行官 híxíngguān* n. executive M:²wèi
ja
- JMdict court executive|sheriff|bailiff