基准兵

cơ chuẩn binh

Hán Việt: cơ chuẩn binh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

閱兵時,立於看臺兩側,用以標示界線,規整隊伍行進速度及方向的士兵。也稱為「標兵」。

Cấu tạo: 基 (cơ) + 準 (chuẩn) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 binh chuẩn
  • Biên soạn guide; base marker M:ge/¹míng

Eng

  • Cihui 基準兵 īzhǔnbīng n. <mil.> guide; base marker M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

基准的 · 基准 · 基准样式 · 基准孔 · 基准点 · 基准线 · 基准轴 · 基准面