基準兵

cơ chuẩn binh

Hán Việt: cơ chuẩn binh

Tổng quan

Cấu tạo: (cơ) + (chuẩn) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱兵時,立於看臺兩側,用以標示界線,規整隊伍行進速度及方向的士兵。也稱為「標兵」。

Eng

  • Cihui 基準兵 īzhǔnbīng n. <mil.> guide; base marker M:ge/¹míng