基督的

cơ đốc đích

Hán Việt: cơ đốc đích

Tổng quan

(thuộc) đạo Cơ,đốc; tin vào Cơ,đốc, (thuộc) thánh, (thuộc) người văn minh, lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ, tên thánh, người theo đạo Cơ,đốc, người văn minh (đối với người dã man như thú vật) (thuộc) Chúa, (thuộc) Chúa Giê,xu, (thuộc) ngày chủ nhật

Cấu tạo: (cơ) + (đốc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đạo Cơ,đốc; tin vào Cơ,đốc, (thuộc) thánh, (thuộc) người văn minh, lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ, tên thánh, người theo đạo Cơ,đốc, người văn minh (đối với người dã man như thú vật) (thuộc) Chúa, (thuộc) Chúa Giê,xu, (thuộc) ngày chủ nhật