基部的

cơ bộ đích

Hán Việt: cơ bộ đích

Tổng quan

ở đáy, ở nền, cơ sở (giải phẫu) ở đầu gần

Cấu tạo: (cơ) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở đáy, ở nền, cơ sở (giải phẫu) ở đầu gần