堂皇富麗
đường hoàng phú lệ
Hán Việt: đường hoàng phú lệ · Pinyin: táng huáng fù lì
Tổng quan
堂皇:盛大,雄伟; 富丽:华丽。形容房屋宏伟豪华。也形容诗文词藻华丽。
形容美麗宏偉,極有氣勢。《兒女英雄傳》第三五回:「見那三篇文章,作得堂皇富麗,真個是玉磬聲聲響,金鈴個個圓。」也作「富麗堂皇」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tráng lệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容美麗宏偉,極有氣勢。《兒女英雄傳》第三五回:「見那三篇文章,作得堂皇富麗,真個是玉磬聲聲響,金鈴個個圓。」也作「富麗堂皇」。