堅實地

kiên thật địa

Hán Việt: kiên thật địa

Tổng quan

(+ with) phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một đồ sộ, ồ ạt, quan trọng; lớn lao

Cấu tạo: (kiên) + (thật) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ with) phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một đồ sộ, ồ ạt, quan trọng; lớn lao