堅持的

kiên trì đích

Hán Việt: kiên trì đích

Tổng quan

quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, thúc bách (công việc...) cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)

Cấu tạo: (kiên) + (trì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, thúc bách (công việc...) cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)