堕胎

duò tāiđọa thai

Hán Việt: đọa thai · Pinyin: duò tāi

Tổng quan

sẩy thai; phá thai; nạo thai

新华 · Tân Hoa Đại lục

人工流产。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胚胎發育期間,利用藥品或人工方法,使胎兒脫離母體而死亡。也稱為「打胎」、「人工流產」。

Cấu tạo: 墮 (đọa) + 胎 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nao thai; người lùn tịt; quái thai; sự chết non chết yểu; sự nạo thai; sự phá thai; sự sẩy thai; sự sớm thất bại; tình trạng phát triển không đầy đủ; vật dị dạng
  • Biên soạn 墮胎 uòtāi v.o. induce an abortion ◆n. induced abortion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胚胎發育期間,利用藥品或人工方法,使胎兒脫離母體而死亡。也稱為「打胎」、「人工流產」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人工流产。
  • Kaggle Zh-Vi abort

Eng

  • JMdict abortion
  • JMdict feticide
  • Cihui to induce an abortion; induced abortion
  • Tần suất từ 墮胎 uòtāi v.o. induce an abortion ◆n. induced abortion

Đức

  • Handedict Abtreibung, Schwangerschaftsunterbrechung

ja

  • JMdict 堕胎(だたい)

other

  • Nguồn khác Làm cho cái phải ra khỏi bụng mẹ. Làm hư thai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人工流产 · 打胎