打胎

dǎ tāi đả thai

Hán Việt: đả thai · Pinyin: dǎ tāi

Tổng quan

phá thai nạo thai; phá thai。人工流產的通稱。

Cấu tạo: (đả) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá thai nạo thai; phá thai。人工流產的通稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胚胎發育期間,利用藥品或人工方法,使胎兒脫離母體而死亡。《金瓶梅》第八五回:「天地之間,以好生為德。人家十個九個只要安胎的藥,你如何倒要打胎?沒有,沒有。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「打胎只是一次,若一次打不下,再不能打了。」清.趙學敏《本草綱目拾遺.卷九.禽部.鸕鶿》:「蛋能打胎。有不欲留孕者,取一個白水煮服,胎即化為血水,從小便出。」也稱為「墮胎」、「人工流產」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人工流产。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人工流产。

Eng

  • CC-CEDICT to have an abortion
  • Cihui to have an abortion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堕胎