墮落者
đọa lạc giả
Hán Việt: đọa lạc giả
Tổng quan
người hư hỏng; người đồi truỵ, kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng, kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t], dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre người làm chìm…
Nghĩa
Eng
- Cihui pervert