堕落者

đọa lạc giả

Hán Việt: đọa lạc giả

Tổng quan

người hư hỏng; người đồi truỵ, kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng, kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t], dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre người làm chìm, người đánh chìm, người đào giếng; thợ đào giếng mỏ, chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...), (kỹ…

Cấu tạo: 墮 (đọa) + 落 (lạc) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ biến thái
  • Tần suất từ người hư hỏng; người đồi truỵ, kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng, kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t], dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre người làm chìm, người đánh chìm, người đào giếng; thợ đào giếng mỏ, chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...), (kỹ thuật) thanh ấn (dệt), (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pervert

Eng

  • Cihui pervert
  • Tần suất từ pervert

Từ liên quan

Gần nghĩa

堕落性 · 堕落的 · 堕落 · 堕落天使 · 堕落的人 · 墮落 · 堕落的女人 · 堕落为