堡垒

bǎo lěibảo lũy

Hán Việt: bảo lũy · Pinyin: bǎo lěi

Tổng quan

lô-cốt; công sự (công trình kiến trúc kiên cố dùng phòng thủ về quân sự).; ngoan cố; bảo thủ; thành trì; lô-cốt (vật khó công phá hoặc người khó tiếp thu tư tưởng tiến bộ). 封建堡壘 lô-cốt phong kiến 科學堡壘 thành trì khoa học 頑固堡壘 cực kỳ cứng đầu ngoan cố

新华 · Tân Hoa Đại lục

在冲要地点作防守用的坚固建筑物; 比喻难于攻破的事物或不容易接受新事物、新思想的人:封建~, 科学~, 顽固~(比喻十分顽固的人)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在重要地點為軍事防禦而設的堅固建築物。唐.柳宗元〈唐故安州刺史兼侍御史貶柳州司馬孟公墓誌銘〉:「伐趙之役,堅立堡壘,誓死麾下。」 2.比喻難以攻破的事物或思想頑固的人。如:「精神堡壘」、「那個封建堡壘,思想頑固,難予溝通。」

Cấu tạo: 堡 (bảo) + 壘 (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn fort; fortress M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在重要地點為軍事防禦而設的堅固建築物。唐.柳宗元〈唐故安州刺史兼侍御史貶柳州司馬孟公墓誌銘〉:「伐趙之役,堅立堡壘,誓死麾下。」 2.比喻難以攻破的事物或思想頑固的人。如:「精神堡壘」、「那個封建堡壘,思想頑固,難予溝通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在冲要地点作防守用的坚固建筑物; 比喻难于攻破的事物或不容易接受新事物、新思想的人:封建~, 科学~, 顽固~(比喻十分顽固的人)。
  • Kaggle Zh-Vi astness

Eng

  • Cihui fort

other

  • Nguồn khác Chỉ chung tường thành đắp lên ngăn giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碉堡 · 营垒