碉堡
điêu bảo
Hán Việt: điêu bảo · Pinyin: diāo bǎo
Tổng quan
lô-cốt; boong-ke; công sự
军事上防守用的坚固建筑物,多用砖、石、钢筋混凝土等建成。
軍事上指用來屯兵防守的建築物,多用磚、石、鋼筋混凝土等建成,其高低、大小、方圓,依地勢而有所不同。
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) lô cốt
- Cihui pháo đài nhỏ
- Cihui cách viết hài hước của 屌爆
- Tần suất từ (quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ , cách viết hài hước của 屌爆[diǎo bào]; pháo đài; (quân sự) lô cốt hộp dẹt đựng thuốc viên,(đùa cợt) cái xe nhỏ, ô tô nhỏ, căn nhà nhỏ, (quân sự) công sự bê tông ngầm nh; điêu bảo: lô-cốt/boong-ke/công sự; lô-cốt; boong-ke; công sự; boong-ke; công sự
- Biên soạn 碉堡 iāobǎo* n. <mil.> pillbox; blockhouse M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指用來屯兵防守的建築物,多用磚、石、鋼筋混凝土等建成,其高低、大小、方圓,依地勢而有所不同。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事上防守用的坚固建筑物,多用砖、石、钢筋混凝土等建成。
Eng
- Cihui (military) pillbox; blockhouse; humorous way of writing 屌爆
- Tần suất từ 碉堡 iāobǎo* n. <mil.> pillbox; blockhouse M:⁴zuò
Đức
- Handedict Bunker