堯堯

yáo yáonghiêu nghiêu

Hán Việt: nghiêu nghiêu · Pinyin: yáo yáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.至高貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

崇高的樣子。《墨子.親士》:「是故天地不昭昭,大水不潦潦,大火不燎燎,王德不堯堯者,乃千人之長也。」

Cấu tạo: 堯 (nghiêu) + 堯 (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao cả
  • Biên soạn 堯堯 yáoyáo r.f. lofty; sublime; high

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇高的樣子。《墨子.親士》:「是故天地不昭昭,大水不潦潦,大火不燎燎,王德不堯堯者,乃千人之長也。」

Eng

  • Cihui 堯堯 yáoyáo r.f. lofty; sublime; high

Từ liên quan

Gần nghĩa

堯舜 · 堯蒭 · 堯衢 · 尧舜 · 堯都 · 堯都區 · 尧天舜日 · 堯天舜日