堯天舜日

yáo tiān shùn rì nghiêu thiên thuấn nhật

Hán Việt: nghiêu thiên thuấn nhật · Pinyin: yáo tiān shùn rì

Tổng quan

ngày Nghiêu tháng Thuấn

Cấu tạo: (nghiêu) + (thiên) + (thuấn) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày Nghiêu tháng Thuấn
  • Cihui rời Nghiêu ngày Thuấn, chỉ đời thái bình thịnh trị. nghiêu thiên thuấn nhật nghiêu thiên thuấn nhật ☆Trời Nghiêu ngày Thuấn, chỉ đời thái bình thịnh trị. ngày Nghiêu tháng Thuấn (chỉ thời thái bình thịnh trị)。舊時比喻太平盛世。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻太平盛世。宋.朱熹〈辛丑延和奏札一〉:「使一日之間,雲消霧散,堯天舜日,廓然清明。」也作「舜日堯天」、「舜日堯年」。

Eng

  • Cihui 堯天舜日 áotiānshùnrì id. 1. the days of Yao and Shun 2. the golden age of Chinese history 3. days of sagely rule