报君知

báo quân tri

Hán Việt: báo quân tri

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (quân) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 算命占卦的盲人所持的圓銅片,用小鎚碰擊,以報人知。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「忽聽得街上噹噹的敲響。響的這件東西,喚做『報君知』,是瞎子賣卦的行頭。」《初刻拍案驚奇》卷一:「恰遇一個瞽目先生敲著報君知走將來。」也稱為「打鐺鐺」。