報告書

bào gào shūbáo cáo thư

Hán Việt: báo cáo thư · Pinyin: bào gào shū

Tổng quan

báo cáo viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

報告事情發生的經過或狀況的文件。如:「警察正在撰寫處理一起交通事故的報告書。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 告 (cáo) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo cáo
  • Tần suất từ sự thực hiện; sự giải quyết, sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch, (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
  • Biên soạn written report

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告事情發生的經過或狀況的文件。如:「警察正在撰寫處理一起交通事故的報告書。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi transaction

Eng

  • JMdict (written) report
  • Cihui written report
  • Tần suất từ n. written report

ja

  • JMdict 報告書(ほうこくしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

報告人 · 報告會 · 報告員 · 报告的 · 報告 · 報告文學 · 报告者的 · 报告给