報命
báo mệnh
Hán Việt: báo mệnh
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hưa lại về việc đã làm xong lệnh của người trên. báo mệnh báo mệnh ☆Thưa lại về việc đã làm xong lệnh của người trên. báo mệnh (術語)報過去業因而受之一期壽命也。因之報命不可增減,即定命也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.覆命。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「奉使西征巴蜀以南,略邛、筰、昆明,還報命。」《老殘遊記》第一八回:「限一個月報命,不許你用一點官差的力量。」 2.一種外交禮節。為答謝鄰國的來訪,前往該國訪問。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「匈奴遣使來獻,使中郎將報命。」也作「報聘」。
Eng
- Cihui 報命 bàomìng v.o. respond to an order/command