应命

yìng mìngứng mệnh

Hán Việt: ứng mệnh · Pinyin: yìng mìng

Tổng quan

tuân mệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从命,遵命。 2.应付命令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接受命令。《南史.卷六九.虞荔傳》:「及文帝平彪,武帝及文帝並書招之,迫切不得已,乃應命至都。」《三國演義》第四回:「卓命徵之,邕不赴。卓怒,使人謂邕曰:『如不來,當滅汝族。』邕懼,只得應命而至。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuân lệnh
  • VietPhrases tuân mệnh
  • Tần suất từ tuân mệnh
  • Biên soạn comply with an order

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从命,遵命。 2.应付命令。

Eng

  • Cihui 應命 ìngmìng v.o. comply with an order
  • Tần suất từ v.o. comply with an order

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报命