報失

bào shī báo thất

Hán Việt: báo thất · Pinyin: bào shī

Tổng quan

báo cáo mất cho cơ quan liên quan cớ mất; báo mất đồ。向治安機關或有關部門、人員報告丟失財物,以便查找。

Cấu tạo: (báo) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo mất cho cơ quan liên quan cớ mất; báo mất đồ。向治安機關或有關部門、人員報告丟失財物,以便查找。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向治安單位或有關部門登記報告遺失財物,以便找尋。如:「既然已經報失了,就安心的等候回音吧!」《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「丟了東西,應該就地報失追查,怎麼反到京裡去設法呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向治安机关或有关部门报告丢失了财物,请求查找。

Eng

  • CC-CEDICT report the loss to the authorities concerned
  • Cihui report the loss to the authorities concerned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挂失