報春花

bào chūn huā báo xuân hoa

Hán Việt: báo xuân hoa · Pinyin: bào chūn huā

Tổng quan

hoa anh thảo (Primula malacoides) 1. cây đào (loại cây lưu niên, ra hoa vào cuối Đông đầu Xuân, hoa có màu hồng đậm, hồng nhạt hoặc trắng.) 多年生草本植物,冬末春初開花,花深紅、淺紅或白色。供觀賞。 2. hoa đào。這種植物的花。

Cấu tạo: (báo) + (xuân) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa anh thảo (Primula malacoides) 1. cây đào (loại cây lưu niên, ra hoa vào cuối Đông đầu Xuân, hoa có màu hồng đậm, hồng nhạt hoặc trắng.) 多年生草本植物,冬末春初開花,花深紅、淺紅或白色。供觀賞。 2. hoa đào。這種植物的花。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子卵圆形,冬末春初开花,花深红、浅红或白色。供观赏;这种植物的花。

Eng

  • CC-CEDICT primrose (Primula malacoides)
  • Cihui primrose (Primula malacoides)