场桃李
tràng đào lí
Hán Việt: tràng đào lí
Tổng quan
trường đào mận 場桃李 dt. chốn quan trường. Đến Trường đào mận ngạc chăng thông, quê cũ ưa làm chủ cúc thông. (Thuật hứng 50.1). x. đào mận, đào lý, cửa mận tường đào.
Nghĩa
Việt
- Cihui trường đào mận 場桃李 dt. chốn quan trường. Đến Trường đào mận ngạc chăng thông, quê cũ ưa làm chủ cúc thông. (Thuật hứng 50.1). x. đào mận, đào lý, cửa mận tường đào.