塑像
tố tượng
Hán Việt: tố tượng · Pinyin: sù xiàng
Tổng quan
tượng đắp; tượng nặn
1.用泥土或石膏等塑造的人像。
1.以黏土、油土或蠟等材料塑造而成的作品,稱為「塑像」。 2.利用土、蠟、石膏等材料塑造雕像。《大宋宣和遺事.元集》:「將安石配饗孔子廟庭,塑像坐於孔子之側。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tạc tượng
- VietPhrases tượng nặn; tố tượng; tô tượng
- Biên soạn mold a statue ◆n. statue M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以黏土、油土或蠟等材料塑造而成的作品,稱為「塑像」。 2.利用土、蠟、石膏等材料塑造雕像。《大宋宣和遺事.元集》:「將安石配饗孔子廟庭,塑像坐於孔子之側。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用泥土或石膏等塑造的人像。
Eng
- JMdict plaster image
- JMdict clay figure
- Cihui to sculpt or mold a statue (by shaping a pliable material such as clay, plaster or wax, which may later be cast in metal – as distinct from carving in stone or wood); a statue created through such a process
Đức
- Handedict Standbild
ja
- JMdict 塑像(そぞう)