塑性

sù xìng tố tính

Hán Việt: tố tính · Pinyin: sù xìng

Tổng quan

tính dẻo tính dẻo; tính keo。在應力超過一定限度的條件下,材料或物體不斷裂而繼續變形的性質,在外力去掉後還能保持一部分殘餘變形。也叫范性。

Cấu tạo: (tố) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính dẻo tính dẻo; tính keo。在應力超過一定限度的條件下,材料或物體不斷裂而繼續變形的性質,在外力去掉後還能保持一部分殘餘變形。也叫范性。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體受超過其彈性限度的力作用,而造成永久形變且改變原有的彈性參數,這樣的變形叫做塑性變形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指固体材料所受外力超过其弹性限度后具有能永久保留形变的性质。

Eng

  • CC-CEDICT plasticity
  • Cihui plasticity

ja

  • JMdict plasticity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弹性