塑性

sù xìngtố tính

Hán Việt: tố tính · Pinyin: sù xìng

Tổng quan

tính dẻo; tính keo

新华 · Tân Hoa Đại lục

通常指固体材料所受外力超过其弹性限度后具有能永久保留形变的性质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體受超過其彈性限度的力作用,而造成永久形變且改變原有的彈性參數,這樣的變形叫做塑性變形。

Cấu tạo: 塑 (tố) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính dẻo
  • VietPhrases tính keo
  • Biên soạn 塑性 sùxìng n. plasticity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體受超過其彈性限度的力作用,而造成永久形變且改變原有的彈性參數,這樣的變形叫做塑性變形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指固体材料所受外力超过其弹性限度后具有能永久保留形变的性质。

Eng

  • JMdict plasticity
  • Cihui plasticity

Đức

  • Handedict Dehnvermögen

ja

  • JMdict 塑性(そせい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弹性