弹性
đạn tính
Hán Việt: đạn tính · Pinyin: tán xìng
Tổng quan
tính đàn hồi.; tính co giãn; thay đổi. 彈性立場 thay đổi lập trường 彈性外交 ngoại giao thay đổi
物体受外力作用变形后,除去作用力时能恢复原来形状的性质; 比喻事物的依实际需要可加以调整、变通的性质:~立场, ~外交, ~工作制。
1.物體受外力作用時,會產生形變,當外力除去後,可恢復原狀,稱為「彈性」。 2.比喻事情無固定標準,而可隨機調整。如:「這筆錢你可以視情況而彈性應用。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 彈性 tánxìng n. elasticity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體受外力作用時,會產生形變,當外力除去後,可恢復原狀,稱為「彈性」。 2.比喻事情無固定標準,而可隨機調整。如:「這筆錢你可以視情況而彈性應用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体受外力作用变形后,除去作用力时能恢复原来形状的性质; 比喻事物的依实际需要可加以调整、变通的性质:~立场, ~外交, ~工作制。
- Kaggle Zh-Vi elastane
Eng
- Cihui flexibility; elasticity
Đức
- Handedict Elastizität
other
- Nguồn khác Cái tính chất của vật thể co dãn được