彈性

tán xìng đạn tính

Hán Việt: đạn tính · Pinyin: tán xìng

Tổng quan

tính linh hoạt | đàn hồi

Cấu tạo: (đạn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính linh hoạt | đàn hồi
  • Cihui đàn tính đàn tính ☆Cái tính chất của vật thể co dãn được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體受外力作用時,會產生形變,當外力除去後,可恢復原狀,稱為「彈性」。 2.比喻事情無固定標準,而可隨機調整。如:「這筆錢你可以視情況而彈性應用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体受外力作用变形后,除去作用力时能恢复原来形状的性质;比喻事物的依实际需要可加以调整、变通的性质:~立场|~外交|~工作制。

Eng

  • CC-CEDICT flexibility|elasticity
  • Cihui flexibility; elasticity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

塑性