塑造的
tố tạo đích
Hán Việt: tố tạo đích
Tổng quan
bằng đất sét, bằng gốm, (thuộc) nghề đồ gốm chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng đất sét, bằng gốm, (thuộc) nghề đồ gốm chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn