塗黃油於

đồ hoàng du vu

Hán Việt: đồ hoàng du vu

Tổng quan

bơ, lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện, làm ra bộ đoan trang; màu mè, phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào, bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up), (xem) word, biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình

Cấu tạo: (đồ) + (hoàng) + (du) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bơ, lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện, làm ra bộ đoan trang; màu mè, phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào, bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up), (xem) word, biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình