塞外

sài wài tắc ngoại

Hán Việt: tắc ngoại · Pinyin: sài wài

Tổng quan

vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ) ngoài biên giới. tái ngoại tái ngoại ☆Ở ngoài biên giới.

Cấu tạo: (tắc) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ) ngoài biên giới. tái ngoại tái ngoại ☆Ở ngoài biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通稱大陸地區長城以北的區域。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「其諸新降胡初在塞外,數為師子所驅掠,皆多怨之。」《文選.顏延之.陽給事誄》:「涼冬氣勁,塞外草衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指长城以外的地方塞外朔风紧。

Eng

  • CC-CEDICT (old) territories beyond the Great Wall
  • Cihui (old) territories beyond the Great Wall

ja

  • JMdict outside a fort|outside the Great Wall of China

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

塞内