塞外

sài wàitắc ngoại

Hán Việt: tắc ngoại · Pinyin: sài wài

Tổng quan

phía Bắc Trường Thành (Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指长城以外的地方塞外朔风紧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通稱大陸地區長城以北的區域。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「其諸新降胡初在塞外,數為師子所驅掠,皆多怨之。」《文選.顏延之.陽給事誄》:「涼冬氣勁,塞外草衰。」

Cấu tạo: 塞 (tắc) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ở ngoài biên giới.; ngoài biên giới.; vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ); tái ngoại/tắc ngoại: tái ngoại/phía Bắc Trường Thành; phía Bắc Trường Thành (Trung Quốc); phía Bắc Trường Thành
  • Biên soạn p.w. regions beyond the Great Wall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通稱大陸地區長城以北的區域。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「其諸新降胡初在塞外,數為師子所驅掠,皆多怨之。」《文選.顏延之.陽給事誄》:「涼冬氣勁,塞外草衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指长城以外的地方塞外朔风紧。

Eng

  • JMdict outside a fort
  • JMdict outside the Great Wall of China
  • Cihui (old) territories beyond the Great Wall
  • Tần suất từ p.w. regions beyond the Great Wall

Đức

  • Handedict Saibai (ehem. Gebiete außerhalb der Großen Mauer)

ja

  • JMdict 塞外(さいがい)

other

  • Nguồn khác Ở ngoài biên giới

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

塞内